Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

梅(うめ)干(ぼ)し

うめぼしumeboshi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mơ muối

    EN umeboshi; pickled dried ume; pickled dried plum

Câu ví dụ 8

この梅(うめ)干(ぼ)し、塩(しお)辛(から)いね。

  • Món mơ muối này mặn nhỉ.

Từ:梅(うめ)干(ぼ)し塩(しお)辛(から)い

Khớp tự động

「この梅(うめ)干(ぼ)し、酸(す)っぱくないね」「塩(しお)抜(ぬ)きして蜂(はち)蜜(みつ)に漬(つ)けてたからね」

  • “Món mơ muối này không chua nhỉ.” “Vì mình đã rửa bớt muối rồi ngâm với mật ong mà.”

Từ:梅(うめ)干(ぼ)し酸(す)っぱい塩(しお)抜(ぬ)きはちみつ漬(つ)ける

Khớp tự động

「なんかすごい顔(かお)して、どうしたの?」「梅(うめ)干(ぼ)し食(た)べたら、めっちゃ辛(つら)かった」

  • “Sao mặt cậu trông thế kia, có chuyện gì vậy?” “Ăn umeboshi xong thấy chua kinh khủng.”

Từ:なんかすごい顔(かお)どうしたの梅(うめ)干(ぼ)しめっちゃつらい

Khớp tự động

初(はじ)めて食(た)べる梅(うめ)干(ぼし)の味(あじ)は、どう?

  • Vị của quả mơ muối mà bạn ăn lần đầu tiên thế nào?

Từ:初(はじ)めて食(た)べる梅(うめ)干(ぼ)し味(あじ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục