Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

肉(にく)食(しょく)

にくしょくnikushoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    việc ăn thịt; chế độ ăn thịt

    EN meat eating; eating of meat; meat diet

    Xem thêm: 菜(さい)食(しょく)

    私(わたし)は肉(にく)食(しょく)をやめた。

    • Tôi đã ngừng ăn thịt.

    Từ:私(わたし)は肉(にく)食(しょく)をやめる

    Đã xác minh
  2. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    ăn thịt

    EN carnivorous

    Xem thêm: 草(そう)食(しょく)

    ライオンは肉(にく)食(しょく)の動(どう)物(ぶつ)だ。

    • Sư tử là động vật ăn thịt.

    Từ:ライオン肉(にく)食(しょく)動(どう)物(ぶつ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

私(わたし)は肉(にく)食(しょく)をやめた。

  • Tôi đã ngừng ăn thịt.

Từ:私(わたし)は肉(にく)食(しょく)をやめる

Đã xác minh

ライオンは肉(にく)食(しょく)の動(どう)物(ぶつ)だ。

  • Sư tử là động vật ăn thịt.

Từ:ライオン肉(にく)食(しょく)動(どう)物(ぶつ)

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は二(に)年(ねん)前(まえ)に肉(にく)食(しょく)をやめた。

  • Cô ấy đã ngừng ăn thịt từ hai năm trước.

Từ:彼(かの)女(じょ)肉(にく)食(しょく)やめる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục