Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)

ちょうしんるこつchoushinrukotsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    khắc cốt ghi tâm; làm việc cực kỳ tỉ mỉ và tâm huyết

    EN laborious work; lucubration; lucubrations; painstakingly polishing a piece of literary work

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    彼(かれ)は、その詩(し)を**彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)**し、完(かん)璧(ぺき)な形(かたち)に仕(し)上(あ)げた。

    • Anh ấy đã dồn hết tâm huyết và công sức để khắc ghi bài thơ đó, rồi hoàn thiện nó thành một hình thái hoàn mỹ.

    Từ:彼(かれ)歌(うた)彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)完(かん)璧(ぺき)形(かたち)仕(し)上(あ)げる

    Đã xác minh

    この論(ろん)文(ぶん)は、彼(かれ)が何(なん)年(ねん)も**彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)**して完(かん)成(せい)させたものです。

    • Luận văn này là thành quả mà anh ấy đã phải dốc hết tâm sức và nỗ lực hết mình trong nhiều năm để hoàn thành.

    Từ:論(ろん)文(ぶん)彼(かれ)何(なん)年(ねん)彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)完(かん)成(せい)させる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

彼(かれ)は、その詩(し)を**彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)**し、完(かん)璧(ぺき)な形(かたち)に仕(し)上(あ)げた。

  • Anh ấy đã dồn hết tâm huyết và công sức để khắc ghi bài thơ đó, rồi hoàn thiện nó thành một hình thái hoàn mỹ.

Từ:彼(かれ)歌(うた)彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)完(かん)璧(ぺき)形(かたち)仕(し)上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

この論(ろん)文(ぶん)は、彼(かれ)が何(なん)年(ねん)も**彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)**して完(かん)成(せい)させたものです。

  • Luận văn này là thành quả mà anh ấy đã phải dốc hết tâm sức và nỗ lực hết mình trong nhiều năm để hoàn thành.

Từ:論(ろん)文(ぶん)彼(かれ)何(なん)年(ねん)彫(ちょう)心(しん)鏤(る)骨(こつ)完(かん)成(せい)させる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục