「これ何(なに)?」「これは木(き)を彫(ほ)る道(どう)具(ぐ)で『彫(ちょう)刻(こく)刀(とう)』っていうんだよ」 “Cái này là gì vậy?” “Đây là dụng cụ để chạm khắc gỗ, gọi là ‘dao khắc’.” Từ:何(なに)これは木(き)彫(ほ)る道(どう)具(ぐ)彫(ちょう)刻(こく)刀(とう)っていうKhớp tự động