Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

卓(たく)

たくtaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bàn

    EN table; desk

    卓(たく)を囲(かこ)んで話(はな)し合(あ)う。

    • Ngồi quanh bàn để thảo luận.

    Từ:卓(たく)話(はな)し合(あ)う

    Đã xác minh

    家(か)族(ぞく)で食(しょく)卓(たく)を囲(かこ)みました。

    • Cả gia đình đã cùng nhau quây quần bên bàn ăn.

    Từ:家(か)族(ぞく)卓(たく)

  2. từ đếm

    lượng từ cho bàn

    EN counter for tables, desks, etc.

  3. danh từ

    bàn thờ

    EN offering table before an altar (sometimes used in tea ceremony)

    Phật giáo

  4. lư hương để bàn

    EN tabletop incense burner

    viết tắt

    Xem thêm: 卓香炉(しょくこうろ)

    床(とこ)の間(ま)に置(お)かれた卓(たく)には、香(こう)炉(ろ)が置(お)いてありました。

    • Trên chiếc bàn đặt ở alcove tokonoma có đặt một lư hương.

Câu ví dụ 5

卓(たく)を囲(かこ)んで話(はな)し合(あ)う。

  • Ngồi quanh bàn để thảo luận.

Từ:卓(たく)話(はな)し合(あ)う

Ví dụ của biên tập

床(とこ)の間(ま)に置(お)かれた卓(たく)には、香(こう)炉(ろ)が置(お)いてありました。

  • Trên chiếc bàn đặt ở alcove tokonoma có đặt một lư hương.

Từ:床(とこ)の間(ま)卓(たく)香(こう)炉(ろ)置(お)く

Ví dụ của biên tập

その卓(たく)は、香(こう)を焚(た)くためのもので、手(て)のひらサイズです。

  • Chiếc bàn đó dùng để đốt hương và có kích thước bằng lòng bàn tay.

Từ:卓(たく)香(こう)を焚(た)くもので手(て)のひらサイズ

Ví dụ của biên tập

家(か)族(ぞく)で食(しょく)卓(たく)を囲(かこ)みました。

  • Cả gia đình đã cùng nhau quây quần bên bàn ăn.

Từ:家(か)族(ぞく)卓(たく)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục