Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

打(だ)線(せん)

だせんdasen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thứ tự đánh bóng

    EN batting line-up; batting order

    bóng chày

Câu ví dụ 5

打(だ)線(せん)が三(さん)連(れん)打(だ)で点(てん)を取(と)った。

  • Dòng đánh bóng đã ghi điểm bằng ba cú đánh liên tiếp.

Từ:打(だ)線(せん)連(れん)打(だ)点(てん)取(と)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は打(だ)線(せん)の中(ちゅう)軸(じく)を担(にな)っています。

  • Anh ấy đóng vai trò là trụ cột trong đội hình tấn công.

Từ:彼(かれ)打(だ)線(せん)中(ちゅう)軸(じく)担(にな)う

Ví dụ của biên tập

打(だ)線(せん)が打(う)ちまくって大(たい)勝(しょう)しました。

  • Dàn line-up đánh bóng đã đánh cực sung và chúng tôi đã giành chiến thắng lớn.

Từ:打(だ)線(せん)打(う)ちまくる大(たい)勝(しょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục