Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

槍(やり)玉(だま)

やりだまyaridama

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kỹ năng sử dụng thương; sự đâm bằng thương

    EN skilled control of a spear; stabbing (someone) with a spear

    Ghi chú: nghĩa gốc

  2. đối tượng bị chỉ trích; vật tế thần

    EN victim; scapegoat; someone singled out (for punishment, etc.)

    Xem thêm: 槍(やり)玉(だま)に挙(あ)げる

Câu có chứa từ này 2

会(かい)社(しゃ)は彼(かれ)の不(ふ)正(せい)行(こう)為(い)を槍(やり)玉(だま)に上(あ)げ、他(ほか)の従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)への見(み)せしめにした。

  • Công ty đã lên án gay gắt hành vi gian lận của anh ta và biến nó thành một tấm gương cảnh cáo cho các nhân viên khác.

彼(かれ)は規(き)則(そく)違(い)反(はん)を犯(おか)したため、上(じょう)司(し)から槍(やり)玉(だま)に挙(あ)げられ、厳(きび)しく叱(しっ)責(せき)された。

  • Vì vi phạm quy định, anh ấy đã bị cấp trên chỉ trích thậm tệ và bị khiển trách nghiêm khắc.

Đăng nhập để tiếp tục