Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

神(じん)宮(ぐう)

じんぐうjinguu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    đền thờ Shinto cao quý; đền thờ hoàng gia

    EN high-status Shinto shrine with connection to imperial family; imperial Shinto shrine

    この神(じん)宮(ぐう)は、歴(れき)代(だい)天皇(てんのう)が特(とく)別(べつ)に崇(すう)拝(はい)してきた神(じん)社(じゃ)として知(し)られています。

    • Đền Jingu này được biết đến là ngôi đền đã được các thiên hoàng đời trước tôn thờ một cách đặc biệt.
  2. danh từ

    Ise Jingu

    EN Ise Grand Shrine

    Xem thêm: 伊(い)勢(せ)神(じん)宮(ぐう)

Câu ví dụ 4

この神(じん)宮(ぐう)は、歴(れき)代(だい)天皇(てんのう)が特(とく)別(べつ)に崇(すう)拝(はい)してきた神(じん)社(じゃ)として知(し)られています。

  • Đền Jingu này được biết đến là ngôi đền đã được các thiên hoàng đời trước tôn thờ một cách đặc biệt.

Đăng nhập để tiếp tục