患(かん)者(じゃ)さんの心(しん)電(でん)図(ず)モニターは作(さ)動(どう)していましたが、現(げん)在(ざい)は停(てい)止(し)されています。 Máy theo dõi điện tâm đồ của bệnh nhân đã hoạt động, nhưng hiện tại đã được tắt. Từ:患(かん)者(じゃ)心(しん)電(でん)図(ず)モニター作(さ)動(どう)現(げん)在(ざい)停(てい)止(し)されるVí dụ của biên tập