それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だ。 Nếu vậy thì chẳng khác nào đem châu báu tặng cho mèo cả. Từ:それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だĐã xác minh
小(こ)判(ばん)形(がた)の皿(さら)を買(か)った。 Tôi đã mua một chiếc đĩa hình đồng tiền koban. Từ:小(こ)判(ばん)皿(さら)買(か)うĐã xác minh
それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だ。 Nếu vậy thì chẳng khác nào đem châu báu tặng cho mèo cả. Từ:それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だĐã xác minh
小(こ)判(ばん)形(がた)の皿(さら)を買(か)った。 Tôi đã mua một chiếc đĩa hình đồng tiền koban. Từ:小(こ)判(ばん)皿(さら)買(か)うVí dụ của biên tập
江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)には小(こ)判(ばん)の吹(ふ)き替(か)えが行(おこな)われた。 Vào thời Edo, việc đúc lại tiền koban đã được thực hiện. Từ:江(え)戸(ど)時(じ)代(だい)小(こ)判(ばん)吹(ふ)き替(か)え行(おこな)われるVí dụ của biên tập