Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

小(こ)判(ばん)

こばんkoban

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    koban; đồng tiền vàng hình bầu dục nhỏ thời Edo

    EN koban; small oval gold coin used in the Edo period

    thuật ngữ lịch sử

    Xem thêm: 大(おお)判(ばん)

    それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だ。

    • Nếu vậy thì chẳng khác nào đem châu báu tặng cho mèo cả.

    Từ:それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だ

    Đã xác minh

    猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)。

    • Đàn gảy tai trâu.

    Từ:猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)

  2. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    hình bầu dục; hình elip

    EN oval; elliptical; oblong

    Xem thêm: 小(こ)判(ばん)型(がた)

    小(こ)判(ばん)形(がた)の皿(さら)を買(か)った。

    • Tôi đã mua một chiếc đĩa hình đồng tiền koban.

    Từ:小(こ)判(ばん)皿(さら)買(か)う

    Đã xác minh
  3. danh từ

    kích thước nhỏ; khổ giấy nhỏ

    EN small size (of paper)

    Xem thêm: 判(はん)

Câu ví dụ 5

それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だ。

  • Nếu vậy thì chẳng khác nào đem châu báu tặng cho mèo cả.

Từ:それじゃ猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)だ

Đã xác minh

猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)。

  • Đàn gảy tai trâu.

Từ:猫(ねこ)に小(こ)判(ばん)

小(こ)判(ばん)形(がた)の皿(さら)を買(か)った。

  • Tôi đã mua một chiếc đĩa hình đồng tiền koban.

Từ:小(こ)判(ばん)皿(さら)買(か)う

Ví dụ của biên tập

小(こ)判(ばん)の紙(かみ)に印(いん)刷(さつ)する。

  • In trên giấy koban.

Từ:小(こ)判(ばん)紙(かみ)印(いん)刷(さつ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục