Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

書(しょ)道(どう)

しょどうshodou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thư pháp

    EN calligraphy (esp. Asian calligraphy based on Chinese characters)

    Xem thêm: カリグラフィー

Câu ví dụ 30

書(しょ)道(どう)の五(ご)体(たい)を学(まな)ぶ。

  • Học năm thể thư pháp.

Từ:書(しょ)道(どう)五(ご)体(たい)学(まな)ぶ

Ví dụ của biên tập

書(しょ)道(どう)で行(ぎょう)書(しょ)を習(なら)いました。

  • Tôi đã học lối viết hành thư trong thư pháp.

Từ:書(しょ)道(どう)行(ぎょう)書(しょ)習(なら)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は書(しょ)道(どう)で一(いっ)家(か)をなした。

  • Anh ấy đã gây dựng được một gia đình sung túc nhờ vào thư pháp.

Từ:彼(かれ)書(しょ)道(どう)一(いっ)家(か)

Ví dụ của biên tập

書(しょ)道(どう)で草(そう)書(しょ)を練(れん)習(しゅう)しました。

  • Tôi đã luyện tập lối viết thảo trong thư pháp.

Từ:書(しょ)道(どう)草(そう)書(しょ)練(れん)習(しゅう)

Ví dụ của biên tập

書(しょ)道(どう)の時(じ)間(かん)に硯(すずり)で墨(すみ)をすりました。

  • Trong giờ viết thư pháp, tôi đã mài mực bằng nghiên mực.

Từ:書(しょ)道(どう)時(じ)間(かん)硯(すずり)墨(すみ)

Ví dụ của biên tập

書(しょ)道(どう)の先(せん)生(せい)から書(しょ)法(ほう)を学(まな)びました。

  • Tôi đã học kỹ thuật viết thư pháp từ thầy dạy thư pháp.

Từ:書(しょ)道(どう)先(せん)生(せい)書(しょ)法(ほう)学(まな)ぶ

Ví dụ của biên tập

書(しょ)道(どう)の時(じ)間(かん)に名(めい)筆(ひつ)を臨(りん)書(しょ)しました。

  • Tôi đã mô phỏng một tác phẩm thư pháp nổi tiếng trong giờ học thư pháp.

Từ:書(しょ)道(どう)時(じ)間(かん)名(めい)筆(ひつ)臨(りん)書(しょ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục