Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

五(ご)体(たい)

ごたいgotai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    toàn thân

    EN the whole body

  2. năm kiểu viết chữ Hán

    EN the five styles of writing Chinese characters

  3. năm bộ phận của cơ thể

    EN the five parts of the body (head, two hands and two feet; or head, neck, chest, hands and feet)

    Ghi chú: nghĩa gốc

    五(ご)体(たい)を地(ち)につけて礼(れい)をする。

    • Lạy sát đất bằng cả thân mình.

    Từ:五(ご)体(たい)土(つち)につけて礼(れい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

書(しょ)道(どう)の五(ご)体(たい)を学(まな)ぶ。

  • Học năm thể thư pháp.

Từ:書(しょ)道(どう)五(ご)体(たい)学(まな)ぶ

Ví dụ của biên tập

五(ご)体(たい)を地(ち)につけて礼(れい)をする。

  • Lạy sát đất bằng cả thân mình.

Từ:五(ご)体(たい)土(つち)につけて礼(れい)

Ví dụ của biên tập

五(ご)体(たい)満(まん)足(ぞく)で家(いえ)に帰(かえ)れたこと、本(ほん)当(とう)に感(かん)謝(しゃ)しています。

  • Tôi thực sự biết ơn vì đã có thể trở về nhà với cơ thể nguyên vẹn.

Từ:五(ご)体(たい)家(いえ)帰(かえ)れ本(ほん)当(とう)に感(かん)謝(しゃ)

Ví dụ của biên tập

五(ご)体(たい)満(まん)足(ぞく)で生(う)まれたことに感(かん)謝(しゃ)しています。

  • Tôi biết ơn vì đã được sinh ra với một cơ thể lành lặn.

Từ:五(ご)体(たい)生(う)まれる感(かん)謝(しゃ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục