あの事(じ)故(こ)で、幸(さいわ)いにも五(ご)体(たい)は無(ぶ)事(じ)だった。 May may mắn là cơ thể anh ấy không hề bị thương trong vụ tai nạn đó. Từ:事(じ)故(こ)幸(さいわ)いにも五(ご)体(たい)無(ぶ)事(じ)だったĐã xác minh
五(ご)体(たい)満(まん)足(ぞく)で家(いえ)に帰(かえ)れたこと、本(ほん)当(とう)に感(かん)謝(しゃ)しています。 Tôi thực sự biết ơn vì đã có thể trở về nhà với cơ thể nguyên vẹn. Từ:五(ご)体(たい)家(いえ)帰(かえ)れ本(ほん)当(とう)に感(かん)謝(しゃ)Đã xác minh
五(ご)体(たい)を地(ち)につけて礼(れい)をする。 Lạy sát đất bằng cả thân mình. Từ:五(ご)体(たい)土(つち)につけて礼(れい)Ví dụ của biên tập
あの事(じ)故(こ)で、幸(さいわ)いにも五(ご)体(たい)は無(ぶ)事(じ)だった。 May may mắn là cơ thể anh ấy không hề bị thương trong vụ tai nạn đó. Từ:事(じ)故(こ)幸(さいわ)いにも五(ご)体(たい)無(ぶ)事(じ)だったVí dụ của biên tập
五(ご)体(たい)満(まん)足(ぞく)で家(いえ)に帰(かえ)れたこと、本(ほん)当(とう)に感(かん)謝(しゃ)しています。 Tôi thực sự biết ơn vì đã có thể trở về nhà với cơ thể nguyên vẹn. Từ:五(ご)体(たい)家(いえ)帰(かえ)れ本(ほん)当(とう)に感(かん)謝(しゃ)Ví dụ của biên tập
五(ご)体(たい)満(まん)足(ぞく)で生(う)まれたことに感(かん)謝(しゃ)しています。 Tôi biết ơn vì đã được sinh ra với một cơ thể lành lặn. Từ:五(ご)体(たい)生(う)まれる感(かん)謝(しゃ)Ví dụ của biên tập