Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)

しゅうじんかんしshuujinkanshi

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    dưới sự quan sát của công chúng; trước sự chứng kiến của mọi người

    EN all eyes (of the public); (in) full view of the public; (with) everyone looking on; (focus of) public attention

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

    街(がい)頭(とう)での演(えん)説(ぜつ)は、衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)の中(なか)で行(おこな)われました。

    • Bài diễn thuyết trên đường phố đã được thực hiện dưới sự chứng kiến của đông đảo mọi người.

    Từ:街(がい)頭(とう)演(えん)説(ぜつ)衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)内(うち)行(おこな)われる

    Đã xác minh

    その事(じ)件(けん)は、メディアを通(つう)じて衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)の下(した)で報(ほう)道(どう)されました。

    • Vụ việc đó đã được đưa tin dưới sự quan sát của công chúng thông qua các phương tiện truyền thông.

    Từ:メディア衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)下(もと)報(ほう)道(どう)される

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

街(がい)頭(とう)での演(えん)説(ぜつ)は、衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)の中(なか)で行(おこな)われました。

  • Bài diễn thuyết trên đường phố đã được thực hiện dưới sự chứng kiến của đông đảo mọi người.

Từ:街(がい)頭(とう)演(えん)説(ぜつ)衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)内(うち)行(おこな)われる

Ví dụ của biên tập

その事(じ)件(けん)は、メディアを通(つう)じて衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)の下(した)で報(ほう)道(どう)されました。

  • Vụ việc đó đã được đưa tin dưới sự quan sát của công chúng thông qua các phương tiện truyền thông.

Từ:メディア衆(しゅう)人(じん)環(かん)視(し)下(もと)報(ほう)道(どう)される

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục