ひよこの雌(し)雄(ゆう)を見(み)分(わ)けるのは難(むずか)しいです。 Rất khó để phân biệt giới tính của gà con. Từ:ひよこ雌(し)雄(ゆう)見(み)分(わ)ける難(むずか)しい
ひよこの雌(し)雄(ゆう)を鑑(かん)別(べつ)する仕(し)事(ごと)があります。 Có công việc phân biệt giới tính của gà con. Từ:ひよこ雌(し)雄(ゆう)鑑(かん)別(べつ)仕(し)事(ごと)
両(りょう)チームはついに雌(し)雄(ゆう)を決(けっ)する。 Hai đội cuối cùng cũng sẽ phân định thắng thua. Từ:両(りょう)チームついに雌(し)雄(ゆう)Đã xác minh
両(りょう)チームはついに雌(し)雄(ゆう)を決(けっ)する。 Hai đội cuối cùng cũng sẽ phân định thắng thua. Từ:両(りょう)チームついに雌(し)雄(ゆう)Ví dụ của biên tập
ひよこの雌(し)雄(ゆう)を見(み)分(わ)けるのは難(むずか)しいです。 Rất khó để phân biệt giới tính của gà con. Từ:ひよこ雌(し)雄(ゆう)見(み)分(わ)ける難(むずか)しいVí dụ của biên tập
ひよこの雌(し)雄(ゆう)を鑑(かん)別(べつ)する仕(し)事(ごと)があります。 Có công việc phân biệt giới tính của gà con. Từ:ひよこ雌(し)雄(ゆう)鑑(かん)別(べつ)仕(し)事(ごと)Ví dụ của biên tập