Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)

ざいたくきんむzaitakukinmu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    làm việc tại nhà

    EN working at home; telecommuting; telework

Câu ví dụ 4

緊(きん)急(きゅう)事(じ)態(たい)宣(せん)言(げん)の内(ない)容(よう)を踏(ふ)まえて、出(しゅっ)社(しゃ)する必(ひつ)要(よう)がある方(かた)以(い)外(がい)は在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)を推(すい)奨(しょう)します。

  • Dựa trên nội dung của tuyên bố tình trạng khẩn cấp, chúng tôi khuyến khích làm việc tại nhà đối với những ai không cần thiết phải đến công ty.

この新(あたら)しいシステムは、オフィス作(さ)業(ぎょう)に限(かぎ)らず、在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)中(ちゅう)の生(せい)産(さん)性(せい)向(こう)上(じょう)にも役(やく)立(だ)ちます。

  • Hệ thống mới này không chỉ hữu ích cho công việc văn phòng mà còn giúp nâng cao năng suất khi làm việc tại nhà.

今日(きょう)は在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)をしてるよ。

  • Hôm nay mình làm việc tại nhà.

Từ:こんにちは在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)

Khớp tự động

在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)になってから、健(けん)康(こう)的(てき)になった気(き)がする。

  • Từ khi làm việc tại nhà, tôi cảm thấy mình trở nên khỏe mạnh hơn.

Từ:在(ざい)宅(たく)勤(きん)務(む)健(けん)康(こう)的(てき)気(き)がする

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục