Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

語(かた)り口(くち)

かたりくちkatarikuchi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cách kể chuyện; giọng kể

    EN way of reciting; way of telling a story

Câu ví dụ 5

スミスさんはソフトな語(かた)り口(くち)の人(じん)物(ぶつ)です。

  • Ông Smith là một người có cách nói chuyện nhẹ nhàng.

Từ:さんはソフト語(かた)り口(くち)の人(じん)物(ぶつ)です

Đã xác minh

彼(か)の経(けい)験(けん)は、語(かた)り口(くち)調(ちょう)からして、豊(ほう)富(ふ)だとわかる。

  • Qua cách kể chuyện, có thể thấy rằng anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.

Từ:かの経(けい)験(けん)語(かた)り口(くち)からして豊(ほう)富(ふ)わかる

Ví dụ của biên tập

彼(か)の語(かた)り口(くち)は、聞(き)いているだけで物語(ものがたり)の世(せ)界(かい)に入(はい)り込(こ)むような感(かん)覚(かく)になる。

  • Cách kể chuyện của anh ấy khiến tôi có cảm giác như đang bước vào thế giới của câu chuyện chỉ bằng việc lắng nghe.

彼(か)の語(かた)り口(くち)は、まるで物語(ものがたり)の世(せ)界(かい)に入(はい)り込(こ)んだかのような没(ぼつ)入(にゅう)感(かん)があった。

  • Cách kể chuyện của anh ấy mang lại cảm giác đắm chìm, cứ như thể đang bước vào thế giới của một câu chuyện vậy.

この小(しょう)説(せつ)は、雅(が)俗(ぞく)折(せっ)衷(ちゅう)の文(ぶん)体(たい)で書(か)かれ、古(こ)風(ふう)な表(ひょう)現(げん)と口(こう)語(ご)的(てき)な語(かた)り口(くち)が巧(たく)みに織(お)り交(ま)ぜられている。

  • Cuốn tiểu thuyết này được viết bằng văn phong kết hợp giữa cổ điển và hiện đại, nơi các cách diễn đạt cổ xưa và lối kể chuyện khẩu ngữ được đan xen một cách khéo léo.

Đăng nhập để tiếp tục