Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

橋(はし)渡(わた)し

はしわたしhashiwatashi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự làm cầu nối; sự trung gian

    EN mediation; good offices; go-between; intermediary; mediator; bridge (between)

  2. xây cầu

    EN building a bridge

    村(むら)人(びと)が川(かわ)に橋(はし)渡(わた)しをした。

    • Dân làng đã bắc một cây cầu qua sông.

    Từ:村(むら)人(びと)川(かわ)橋(はし)渡(わた)し

    Đã xác minh

Câu ví dụ 2

村(むら)人(びと)が川(かわ)に橋(はし)渡(わた)しをした。

  • Dân làng đã bắc một cây cầu qua sông.

Từ:村(むら)人(びと)川(かわ)橋(はし)渡(わた)し

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は二(ふた)つの会(かい)社(しゃ)の橋(はし)渡(わた)しをしました。

  • Anh ấy đã làm cầu nối giữa hai công ty.

Từ:彼(かれ)二(ふた)つ会(かい)社(しゃ)橋(はし)渡(わた)し

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục