Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)団(だん)

きょうだんkyoudan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giáo đoàn

    EN religious organization; religious organisation

Câu ví dụ 3

宗(しゅう)教(きょう)がらみの裁(さい)判(ばん)で、野(や)心(しん)的(てき)な弁(べん)護(ご)士(し)は教(きょう)団(だん)の指(し)導(どう)者(しゃ)の代(だい)理(り)をする。

  • Trong một vụ kiện liên quan đến tôn giáo, một luật sư đầy tham vọng đại diện cho người lãnh đạo giáo phái.

教(きょう)団(だん)の教(きょう)義(ぎ)から逸(いつ)脱(だつ)した異(い)端(たん)邪(じゃ)説(せつ)を広(ひろ)めたとして、指(し)導(どう)者(しゃ)は除(じょ)名(めい)された。

  • Người lãnh đạo đã bị trục xuất vì tội truyền bá những giáo lý dị giáo đi chệch khỏi giáo lý của giáo phái.

自(みずか)らの意(い)志(し)で還俗(げんぞく)する場(ば)合(あい)と、教(きょう)団(だん)側(がわ)から還俗(げんぞく)させられる場(ば)合(あい)がある。

  • Có trường hợp người ta hoàn tục theo ý chí của bản thân, và cũng có trường hợp họ bị phía giáo đoàn buộc phải hoàn tục.

Đăng nhập để tiếp tục