Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

監(かん)禁(きん)

かんきんkankin

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự giam cầm; sự cầm tù

    EN confinement; imprisonment; incarceration

Câu ví dụ 6

ミャンマーの民(みん)主(しゅ)化(か)運(うん)動(どう)指(し)導(どう)者(しゃ)アウン・サン・スー・チーは10年(ねん)以(い)上(じょう)監(かん)禁(きん)されている。

  • Nhà lãnh đạo phong trào dân chủ Myanmar Aung San Suu Kyi đã bị giam cầm hơn 10 năm.

好(す)きになった人(ひと)のことをもっとよく知(し)りたくなったら,監(かん)禁(きん)して解(かい)剖(ぼう)してみるしか無(な)いんですよ。

  • Nếu bạn muốn biết nhiều hơn về người mà mình đã yêu, thì chẳng còn cách nào khác ngoài việc giam cầm và mổ xẻ họ ra thôi.

Đăng nhập để tiếp tục