潟(かた)には多(おお)くの渡(わた)り鳥(どり)が来(き)ます。 Có nhiều loài chim di cư đến đầm phá. Từ:潟(かた)多(おお)く渡(わた)り鳥(どり)来(く)る
小(ちい)さな潟(かた)に舟(ふね)が入(はい)る。 Một con thuyền đi vào đầm phá nhỏ. Từ:小(ちい)さな潟(かた)船(ふね)入(はい)るVí dụ của biên tập
潟(かた)には多(おお)くの渡(わた)り鳥(どり)が来(き)ます。 Có nhiều loài chim di cư đến đầm phá. Từ:潟(かた)多(おお)く渡(わた)り鳥(どり)来(く)るVí dụ của biên tập