Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

黄(こう)砂(さ)

こうさkousa

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bụi vàng

    EN yellow sand; yellow dust; Asian dust; dust carried on high winds from Mongolia, northern China, and Kazakhstan

    花(か)粉(ふん)よりも小(ちい)さな黄(こう)砂(さ)をマスクでどれだけ防(ふせ)ぐことが出(で)来(き)るのか?花(か)粉(ふん)よりもずっと厄(やっ)介(かい)者(もの)のように思(おも)います。

    • Khẩu trang có thể ngăn chặn được bao nhiêu bụi vàng vốn còn nhỏ hơn cả phấn hoa? Tôi cảm thấy bụi vàng còn phiền phức hơn nhiều so với phấn hoa.
  2. đất phù sa vàng

    EN loess

    Xem thêm: 黄(おう)土(ど)

  3. sa mạc

    EN desert

    Xem thêm: 砂(さ)漠(ばく)

Câu ví dụ 1

花(か)粉(ふん)よりも小(ちい)さな黄(こう)砂(さ)をマスクでどれだけ防(ふせ)ぐことが出(で)来(き)るのか?花(か)粉(ふん)よりもずっと厄(やっ)介(かい)者(もの)のように思(おも)います。

  • Khẩu trang có thể ngăn chặn được bao nhiêu bụi vàng vốn còn nhỏ hơn cả phấn hoa? Tôi cảm thấy bụi vàng còn phiền phức hơn nhiều so với phấn hoa.

Đăng nhập để tiếp tục