Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)番(ばん)多(おお)い

いちばんおおいichiban'ooi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    nhiều nhất

    EN most numerous

Câu ví dụ 5

世(せ)界(かい)で一(いち)番(ばん)多(おお)いファーストネームはモハメッドだ。

  • Tên gọi phổ biến nhất trên thế giới là Muhammad.

Từ:世(せ)界(かい)一(いち)番(ばん)多(おお)いファーストネーム

Khớp tự động

私(わたし)たち5人(にん)の中(なか)で、間(ま)違(ちが)いなく彼(かの)女(じょ)が一(いち)番(ばん)多(おお)くの言(げん)語(ご)を話(はな)せる。

  • Trong số năm người chúng tôi, chắc chắn cô ấy là người có thể nói được nhiều ngôn ngữ nhất.

Đăng nhập để tiếp tục