Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)対(つい)

いっついittsui

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    một đôi

    EN pair; couple

Câu ví dụ 2

前(ぜん)半(はん)戦(せん)は一(いっ)対(つい)〇で終(お)わりました。

  • Hiệp một đã kết thúc với tỷ số 1-0.

Từ:前(ぜん)半(はん)戦(せん)一(いっ)対(つい)終(お)わる

Ví dụ của biên tập

天(てん)使(し)には一(いっ)対(つい)の翼(つばさ)が、悪(あく)魔(ま)にはしっぽがある。

  • Thiên thần có một đôi cánh, còn ác quỷ thì có đuôi.

Từ:天(てん)使(し)一(いっ)対(つい)翼(つばさ)悪(あく)魔(ま)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục