Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)義(ぎ)

いちぎichigi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một nghĩa; một ý nghĩa

    EN one meaning

  2. tầm quan trọng hàng đầu; ưu tiên hàng đầu

    EN primary importance; primary significance; primary consideration

  3. lý do; chân lý

    EN a reason; a truth

    彼(かれ)の意(い)見(けん)にも一(いち)義(ぎ)がある。

    • Ý kiến của anh ấy cũng có một nghĩa duy nhất.

    Từ:かの意(い)見(けん)一(いち)義(ぎ)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

安(あん)全(ぜん)を一(いち)義(ぎ)に考(かんが)える。

  • Coi trọng sự an toàn là ưu tiên hàng đầu.

Từ:安(あん)全(ぜん)一(いち)義(ぎ)考(かんが)える

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の意(い)見(けん)にも一(いち)義(ぎ)がある。

  • Ý kiến của anh ấy cũng có một nghĩa duy nhất.

Từ:かの意(い)見(けん)一(いち)義(ぎ)

Ví dụ của biên tập

この言(こと)葉(ば)は一(いち)義(ぎ)的(てき)な意(い)味(み)しか持(も)ちません。

  • Từ này chỉ có một nghĩa duy nhất.

Từ:言(こと)葉(ば)一(いち)義(ぎ)意(い)味(み)持(も)つ

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục