Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)

いっきいちゆうikkiichiyuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    vui buồn thất thường; thay đổi cảm xúc liên tục giữa vui sướng và lo âu

    EN alternating between happiness and anxiety; swinging between joy and sorrow; being glad and sad by turns; oscillating between optimism and pessimism

    yojijukugo (thành ngữ 4 chữ kanji)

Câu ví dụ 6

父(ちち)の病(びょう)状(じょう)は一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)です。

  • Tình trạng bệnh của cha tôi cứ lên xuống thất thường.

Từ:父(ちち)の病(びょう)状(じょう)は一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)です

表(ひょう)面(めん)的(てき)な物(もの)事(ごと)に一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)する人(ひと)が人(ひと)を管(かん)理(り)する立(たち)場(ば)につくべきではない。

  • Những người dễ vui buồn vì những chuyện bề nổi không nên đứng ở vị trí quản lý.

彼(かれ)は一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)した。

  • Anh ấy cứ vui buồn thất thường.

Từ:彼(かれ)一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)

Khớp tự động

テストの返(へん)却(きゃく)で、一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)する声(こえ)が飛(と)び交(か)った。

  • Những tiếng reo vui lẫn tiếng thở dài thất vọng vang lên khắp nơi khi trả bài kiểm tra.

Từ:テスト返(へん)却(きゃく)一(いっ)喜(き)一(いち)憂(ゆう)声(こえ)飛(と)び交(か)う

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục