クラスが一(いち)丸(がん)となって合(がっ)唱(しょう)しました。 Cả lớp đã đồng lòng cùng nhau hát hợp xướng. Từ:クラス一(いち)丸(がん)合(がっ)唱(しょう)Ví dụ của biên tập
チームの皆(みな)が一(いち)丸(がん)となり、地(ち)区(く)大(たい)会(かい)で優(ゆう)勝(しょう)しました。 Tất cả các thành viên trong đội đã đồng lòng và giành chức vô địch tại giải đấu khu vực. Từ:チームみな一(いち)丸(がん)となる地(ち)区(く)大(たい)会(かい)優(ゆう)勝(しょう)Ví dụ của biên tập