Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

フリーランス

フリーランスfuriiransu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    làm nghề tự do

    EN freelance

Câu ví dụ 6

彼(かれ)は今(いま)、フリーランスのライターとして活(かつ)動(どう)しています。

  • Hiện tại, anh ấy đang hoạt động với tư cách là một người viết lách tự do.

Từ:彼(かれ)今(いま)フリーランスライターとして活(かつ)動(どう)

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)の若(わか)者(もの)のライフスタイルと言(い)うと、フリーランスや副(ふく)業(ぎょう)を選(えら)ぶ人(ひと)が増(ふ)えています。

  • Nói về lối sống của giới trẻ Nhật Bản, số người chọn làm tự do hoặc làm thêm đang ngày càng tăng lên.

Đăng nhập để tiếp tục