Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

バリア

バリアbaria

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    rào chắn; vật cản; bức tường bảo vệ

    EN barrier; protective wall; bulwark

    兵(へい)士(し)がバリアを築(きず)いた。

    • Các binh sĩ đã dựng lên một hàng rào chắn.

    Từ:兵(へい)士(し)バリア築(きず)く

    Đã xác minh
  2. rào cản; trở ngại

    EN obstacle; hindrance

    駅(えき)にはバリアフリーのエレベーターがあります。

    • Ở nhà ga có thang máy hỗ trợ người khuyết tật.
  3. danh từthán từ

    lá chắn bảo vệ

    EN imaginary shield that gives one invincibility or immunity

    ngôn ngữ trẻ em

    Ghi chú: thường hét lên trong các trò chơi trẻ con hoặc sau khi vô tình chạm vào thứ gì đó bẩn

    鬼(おに)ごっこで「バリア!」と叫(さけ)ぶ。

    • Hét lên "Barrier!" khi đang chơi đuổi bắt.

    Từ:鬼(おに)ごっこバリア叫(さけ)ぶ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

兵(へい)士(し)がバリアを築(きず)いた。

  • Các binh sĩ đã dựng lên một hàng rào chắn.

Từ:兵(へい)士(し)バリア築(きず)く

Ví dụ của biên tập

鬼(おに)ごっこで「バリア!」と叫(さけ)ぶ。

  • Hét lên "Barrier!" khi đang chơi đuổi bắt.

Từ:鬼(おに)ごっこバリア叫(さけ)ぶ

Ví dụ của biên tập

駅(えき)にはバリアフリーのエレベーターがあります。

  • Ở nhà ga có thang máy hỗ trợ người khuyết tật.

Từ:駅(えき)バリアエレベーター

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục