Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

うじゃうじゃ

うじゃうじゃujauja

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    nhiều vô kể; đông đúc; nhung nhúc

    EN in swarms; in clusters

    từ tượng thanh/tượng hình

    部屋(へや)に蜘蛛(くも)がうじゃうじゃいる。

    • Có đầy nhện ở trong phòng.

    Từ:部屋(へや)くもうじゃうじゃ

  2. chậm chạp; lề mề

    EN tediously; slowly

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 4

部屋(へや)に蜘蛛(くも)がうじゃうじゃいる。

  • Có đầy nhện ở trong phòng.

Từ:部屋(へや)くもうじゃうじゃ

Khớp tự động

庭(にわ)にあった鉢(はち)植(う)えをどけたら、小(ちい)さな虫(むし)がうじゃうじゃといて、思(おも)わず悲(ひ)鳴(めい)をあげてしまった。

  • Khi tôi dời chậu cây ở trong vườn đi, có rất nhiều côn trùng nhỏ đang bò lổm ngổm, khiến tôi vô thức hét lên một tiếng.

池(いけ)の鯉(こい)に餌(えさ)をあげたら、うじゃうじゃと集(あつ)まってきた。

  • Khi tôi cho cá koi trong ao ăn, chúng liền tụ tập lại đông nghịt.

Từ:池(いけ)鯉(こい)餌(えさ)うじゃうじゃ集(あつ)まる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục