Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)

ひじょうきんしょくいんhijoukinshokuin

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhân viên bán thời gian

    EN part-time employee

    非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)の採(さい)用(よう)は、業(ぎょう)務(む)量(りょう)に応(おう)じて柔(じゅう)軟(なん)に行(おこな)う。

    • Việc tuyển dụng nhân viên bán thời gian sẽ được thực hiện một cách linh hoạt tùy theo khối lượng công việc.

    Từ:非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)採(さい)用(よう)業(ぎょう)務(む)に応(おう)じて柔(じゅう)軟(なん)行(おこな)う

    Đã xác minh

    提(てい)携(けい)業(ぎょう)務(む)に関(かん)与(よ)する甲(かぶと)および乙(おつ)の役(やく)員(いん)および正(せい)社(しゃ)員(いん)、契(けい)約(やく)社(しゃ)員(いん)、アルバイト、派(は)遣(けん)社(しゃ)員(いん)、非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)、並(なら)びに甲(かぶと)および乙(おつ)が本(ほん)契(けい)約(やく)と同(どう)等(とう)の機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)および個(こ)人(じん)情(じょう)報(ほう)の取(とり)扱(あつか)い

    • Các cán bộ và nhân viên chính thức, nhân viên hợp đồng, nhân viên bán thời gian, nhân viên phái cử, nhân viên không thường trực của Bên A và Bên B tham gia vào các nghiệp vụ hợp tác, cũng như việc xử lý thông tin bảo mật và thông tin cá nhân tương đương với Hợp đồng này của Bên A và Bên B

Câu ví dụ 2

非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)の採(さい)用(よう)は、業(ぎょう)務(む)量(りょう)に応(おう)じて柔(じゅう)軟(なん)に行(おこな)う。

  • Việc tuyển dụng nhân viên bán thời gian sẽ được thực hiện một cách linh hoạt tùy theo khối lượng công việc.

Từ:非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)採(さい)用(よう)業(ぎょう)務(む)に応(おう)じて柔(じゅう)軟(なん)行(おこな)う

Ví dụ của biên tập

提(てい)携(けい)業(ぎょう)務(む)に関(かん)与(よ)する甲(かぶと)および乙(おつ)の役(やく)員(いん)および正(せい)社(しゃ)員(いん)、契(けい)約(やく)社(しゃ)員(いん)、アルバイト、派(は)遣(けん)社(しゃ)員(いん)、非(ひ)常(じょう)勤(きん)職(しょく)員(いん)、並(なら)びに甲(かぶと)および乙(おつ)が本(ほん)契(けい)約(やく)と同(どう)等(とう)の機(き)密(みつ)情(じょう)報(ほう)および個(こ)人(じん)情(じょう)報(ほう)の取(とり)扱(あつか)い

  • Các cán bộ và nhân viên chính thức, nhân viên hợp đồng, nhân viên bán thời gian, nhân viên phái cử, nhân viên không thường trực của Bên A và Bên B tham gia vào các nghiệp vụ hợp tác, cũng như việc xử lý thông tin bảo mật và thông tin cá nhân tương đương với Hợp đồng này của Bên A và Bên B

Đăng nhập để tiếp tục