非常勤職員
ひじょうきんしょくいんhijoukinshokuin
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
nhân viên bán thời gian
EN part-time employee
提携業務に関与する甲および乙の役員および正社員、契約社員、アルバイト、派遣社員、非常勤職員、並びに甲および乙が本契約と同等の機密情報および個人情報の取扱い
- Các cán bộ và nhân viên chính thức, nhân viên hợp đồng, nhân viên bán thời gian, nhân viên phái cử, nhân viên không thường trực của Bên A và Bên B tham gia vào các nghiệp vụ hợp tác, cũng như việc xử lý thông tin bảo mật và thông tin cá nhân tương đương với Hợp đồng này của Bên A và Bên B
Câu ví dụ 2
提携業務に関与する甲および乙の役員および正社員、契約社員、アルバイト、派遣社員、非常勤職員、並びに甲および乙が本契約と同等の機密情報および個人情報の取扱い
- Các cán bộ và nhân viên chính thức, nhân viên hợp đồng, nhân viên bán thời gian, nhân viên phái cử, nhân viên không thường trực của Bên A và Bên B tham gia vào các nghiệp vụ hợp tác, cũng như việc xử lý thông tin bảo mật và thông tin cá nhân tương đương với Hợp đồng này của Bên A và Bên B
