検使
けんしkenshi
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
người điều tra; phái viên tìm hiểu sự thật
EN investigator (esp. of an accident or a crime scene); fact-finding envoy
điều tra hiện trường vụ án hoặc cái chết bất thường
EN investigating a crime scene or unnatural death (Edo period); investigation
người điều tra hiện trường vụ án hoặc cái chết bất thường
EN investigator of a crime scene or unnatural death (Edo period)
tham dự với tư cách là nhân chứng chính thức cho nghi lễ seppuku
EN attending as an official witness to a seppuku (Edo period)
Xem thêm: 切腹
Câu có chứa từ này
Chưa có câu ví dụ cho từ này.
