Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

くりっ

くりっkuri

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ đi với と

    tròn xoe và đáng yêu; tròn và trong veo

    EN round and cute (esp. of eyes); perfectly round and clear

    từ tượng thanh/tượng hình

    Xem thêm: くりくり

  2. một cách sống động; một cách tươi tắn

    EN vividly (moving; esp. of eyes); in a lively manner

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 4

素(そ)数(すう)は無(む)限(げん)に存(そん)在(ざい)する。これに就(つ)いては、ユークリッドが既(すで)に論(ろん)理(り)的(てき)な背(はい)理(り)法(ほう)を用(もち)いて、こんにちもなお適(てき)用(よう)できる証(しょう)明(めい)をしていた。

  • Các số nguyên tố tồn tại vô hạn. Về điều này, Euclid đã đưa ra một chứng minh bằng phương pháp phản chứng logic mà cho đến tận ngày nay vẫn có thể áp dụng được.

Đăng nhập để tiếp tục