Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ピーチクパーチク

ピーチクパーチクpiichikupaachiku

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    hót líu lo

    EN tweeting (of a bird); chirping

    từ tượng thanh/tượng hìnhkhẩu ngữ

    小(こ)鳥(とり)たちが**ぴーちくぱーちく**と楽(たの)しそうに鳴(な)いている。

    • Những chú chim nhỏ đang hót líu lo một cách vui vẻ.

    Từ:小(こ)鳥(とり)ピーチクパーチク楽(たの)しい鳴(な)く

    Đã xác minh

    朝(あさ)、窓(まど)の外(そと)で鳥(とり)たちが**ぴーちくぱーちく**とさえずっていた。

    • Buổi sáng, những chú chim hót líu lo ngoài cửa sổ.

    Từ:朝(あさ)窓(まど)外(そと)鳥(とり)ピーチクパーチクさえずる

    Đã xác minh
  2. lải nhải; nói luyên thuyên

    EN noisily (talking)

    từ tượng thanh/tượng hìnhkhẩu ngữ

Câu ví dụ 3

小(こ)鳥(とり)たちが**ぴーちくぱーちく**と楽(たの)しそうに鳴(な)いている。

  • Những chú chim nhỏ đang hót líu lo một cách vui vẻ.

Từ:小(こ)鳥(とり)ピーチクパーチク楽(たの)しい鳴(な)く

Ví dụ của biên tập

朝(あさ)、窓(まど)の外(そと)で鳥(とり)たちが**ぴーちくぱーちく**とさえずっていた。

  • Buổi sáng, những chú chim hót líu lo ngoài cửa sổ.

Từ:朝(あさ)窓(まど)外(そと)鳥(とり)ピーチクパーチクさえずる

Ví dụ của biên tập

鳥(とり)がピーチクパーチクいってるよ。

  • Mấy con chim đang kêu ríu rít kìa.

Từ:鳥(とり)ピーチクパーチク

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục