うにうに
うにうにuniuni
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
trạng từdanh từ có thể + するtrạng từ đi với と
vô định; lộn xộn; không có trật tự
EN aimlessly (e.g. spend one's time); (be) in a disorderly state; (do) in a messy fashion; fumblingly; idling away; in disarray
