Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ちゅるちゅる

ちゅるちゅるchuruchuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    xì xụp; tiếng húp xì xụp

    EN with a slurp; slurpingly; with a sniffle

    từ tượng thanh/tượng hình

    Xem thêm: つるつるXem thêm: ずるずる

    熱(あつ)いラーメンをちゅるちゅるとすすり込(こ)んだ。

    • Tôi xì xụp húp mì ramen nóng hổi.

    Từ:熱(あつ)いラーメンちゅるちゅる

    Đã xác minh
  2. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のdanh/động từ bổ nghĩa cho danh từtrạng từdanh từ có thể + する

    trơn tru; bóng loáng; mượt mà

    EN smooth; shiny; slick; glossy

    từ tượng thanh/tượng hình

    Xem thêm: つるつる

    ウェットティッシュで拭(ふ)いたテーブルがちゅるちゅるとつやつやしている。

    • Cái bàn được lau bằng khăn giấy ướt trông bóng loáng và trơn láng.

    Từ:ウェットティッシュ拭(ふ)くテーブルちゅるちゅる

    Đã xác minh
  3. danh từ

    mì

    EN noodles; udon; ramen

    ngôn ngữ trẻ emẩm thực

Câu ví dụ 3

熱(あつ)いラーメンをちゅるちゅるとすすり込(こ)んだ。

  • Tôi xì xụp húp mì ramen nóng hổi.

Từ:熱(あつ)いラーメンちゅるちゅる

Ví dụ của biên tập

ウェットティッシュで拭(ふ)いたテーブルがちゅるちゅるとつやつやしている。

  • Cái bàn được lau bằng khăn giấy ướt trông bóng loáng và trơn láng.

Từ:ウェットティッシュ拭(ふ)くテーブルちゅるちゅる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục