Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

内(うち)裸(はだか)でも外(そと)錦(にしき)

うちはだかでもそとにしきuchihadakademosotonishiki

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    bên ngoài giả vờ giàu sang nhưng bên trong thực sự nghèo khó

    EN we must keep up appearances to go through the world

    tục ngữ

    彼(かれ)は内(ない)心(しん)では不(ふ)安(あん)だったが、社(しゃ)交(こう)辞(じ)令(れい)を交(か)わすうちに「内(うち)裸(はだか)でも外(そと)錦(にしき)」と自(じ)分(ぶん)に言(い)い聞(き)かせた。

    • Dù trong lòng cảm thấy bất an, nhưng trong khi đang trao đổi những lời xã giao, anh ấy tự nhủ với bản thân rằng 'dù bên trong trần trụi nhưng bên ngoài phải lộng lẫy'.

Câu ví dụ 1

彼(かれ)は内(ない)心(しん)では不(ふ)安(あん)だったが、社(しゃ)交(こう)辞(じ)令(れい)を交(か)わすうちに「内(うち)裸(はだか)でも外(そと)錦(にしき)」と自(じ)分(ぶん)に言(い)い聞(き)かせた。

  • Dù trong lòng cảm thấy bất an, nhưng trong khi đang trao đổi những lời xã giao, anh ấy tự nhủ với bản thân rằng 'dù bên trong trần trụi nhưng bên ngoài phải lộng lẫy'.

Đăng nhập để tiếp tục