Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ボランティア団(だん)体(たい)

ボランティアだんたいborantiadantai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tổ chức tình nguyện

    EN volunteer group; volunteer organization

Câu ví dụ 5

ボランティア団(だん)体(たい)に参(さん)加(か)させてもらっています。

  • Tôi đang tham gia vào một tổ chức tình nguyện.

Từ:ボランティア団(だん)体(たい)参(さん)加(か)させるもらう

Ví dụ của biên tập

そのボランティア団(だん)体(たい)の活(かつ)動(どう)は、大(だい)慈(じ)大(だい)悲(ひ)の心(こころ)の表(あらわ)れだと感(かん)じました。

  • Tôi cảm thấy rằng hoạt động của tổ chức tình nguyện đó là biểu hiện của tấm lòng đại từ đại bi.

ボランティア団(だん)体(たい)は、地(ち)域(いき)社(しゃ)会(かい)への奉(ほう)仕(し)活(かつ)動(どう)に積(せっ)極(きょく)的(てき)に取(と)り組(く)んでいます。

  • Tổ chức tình nguyện đang tích cực thực hiện các hoạt động phục vụ cộng đồng địa phương.

ボランティア団(だん)体(たい)のメンバーが地(ち)域(いき)の人(ひと)々(びと)を支(し)援(えん)する姿(すがた)、献(けん)身(しん)的(てき)な奉(ほう)仕(し)のぶりは感(かん)動(どう)的(てき)だった。

  • Hình ảnh các thành viên của nhóm tình nguyện hỗ trợ người dân địa phương và sự phục vụ tận tụy của họ thật sự rất cảm động.

Đăng nhập để tiếp tục