ノロリと動(うご)く老(ろう)人(じん)の姿(すがた)が目(め)に入(はい)った。 Hình ảnh một cụ già đang cử động chậm chạp lọt vào mắt tôi. Từ:のろり動(うご)く老(ろう)人(じん)姿(すがた)目(め)に入(はい)るĐã xác minh
ノロリと動(うご)く老(ろう)人(じん)の姿(すがた)が目(め)に入(はい)った。 Hình ảnh một cụ già đang cử động chậm chạp lọt vào mắt tôi. Từ:のろり動(うご)く老(ろう)人(じん)姿(すがた)目(め)に入(はい)るVí dụ của biên tập