Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)描(が)き

てがきtegaki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    vẽ tay; bản vẽ tay

    EN hand-drawn; drawn by hand; hand-painted; painted by hand

Câu ví dụ 2

手(て)描(が)きの地(ち)図(ず)をもらいました。

  • Tôi đã nhận được một bản đồ vẽ tay.

Từ:手(て)描(が)き地(ち)図(ず)もらう

Ví dụ của biên tập

コンピュータによる設(せっ)計(けい)と、手(て)描(が)きによる設(せっ)計(けい)、どちらがより正(せい)確(かく)かと言(い)えば、コンピュータによる設(せっ)計(けい)です。

  • Nếu hỏi giữa thiết kế bằng máy tính và thiết kế bằng vẽ tay, cái nào chính xác hơn, thì đó là thiết kế bằng máy tính.

Đăng nhập để tiếp tục