Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

水(すい)泳(えい)部(ぶ)

すいえいぶsuieibu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    câu lạc bộ bơi lội

    EN swimming club (at a university, corporation, etc.); swimming team

Câu ví dụ 8

私(わたし)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)の一(いち)員(いん)だ。

  • Tôi là một thành viên của câu lạc bộ bơi lội.

Từ:私(わたし)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)の一(いち)員(いん)だ

Đã xác minh

僕(ぼく)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)に入(はい)っています。

  • Mình tham gia câu lạc bộ bơi lội.

Từ:僕(ぼく)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)に入(はい)る

私(わたし)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)に入(はい)っています。

  • Tôi tham gia câu lạc bộ bơi lội.

Từ:私(わたし)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)に入(はい)る

マイクは水(すい)泳(えい)部(ぶ)の部(ぶ)員(いん)ですか。

  • Mike có phải là thành viên của câu lạc bộ bơi lội không ạ?

Từ:は水(すい)泳(えい)部(ぶ)の部(ぶ)員(いん)ですか

私(わたし)は水(すい)泳(えい)部(ぶ)の部(ぶ)員(いん)です。

  • Tôi là thành viên của câu lạc bộ bơi lội.

Từ:私(わたし)水(すい)泳(えい)部(ぶ)部(ぶ)員(いん)

Khớp tự động

水(すい)泳(えい)部(ぶ)に所(しょ)属(ぞく)してます。

  • Tôi thuộc câu lạc bộ bơi lội.

Từ:水(すい)泳(えい)部(ぶ)所(しょ)属(ぞく)

Khớp tự động

ジョンは水(すい)泳(えい)部(ぶ)に所(しょ)属(ぞく)している。

  • John thuộc câu lạc bộ bơi lội.

Từ:ジョン水(すい)泳(えい)部(ぶ)所(しょ)属(ぞく)

Khớp tự động

ジョンは、水(すい)泳(えい)部(ぶ)に在(ざい)籍(せき)しています。

  • John là thành viên của câu lạc bộ bơi lội.

Từ:ジョン水(すい)泳(えい)部(ぶ)在(ざい)籍(せき)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục