ペットの雀(すずめ)が「ちち、チチ」と楽(たの)しそうに鳴(な)いている。 Chú chim sẻ cảnh đang kêu "chi-chi, chi-chi" một cách vui vẻ. Từ:ペット雀(すずめ)ちち楽(たの)しい鳴(な)く
朝(あさ)、庭(にわ)の木(き)の梢(こずえ)で小(こ)鳥(とり)が「ちち、チチ」とさえずっていた。 Buổi sáng, một chú chim nhỏ đang hót "chi-chi, chi-chi" trên ngọn cây trong vườn. Từ:朝(あさ)庭(にわ)木(き)梢(こずえ)小(こ)鳥(とり)ちちさえずる