Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)

にほんごりょくnihongoryoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    năng lực tiếng Nhật; trình độ tiếng Nhật

    EN command of Japanese; proficiency in Japanese

Câu ví dụ 5

田(た)中(なか)さんの日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)は着(ちゃく)実(じつ)に向(こう)上(じょう)をつつある。

  • Khả năng tiếng Nhật của anh Tanaka đang dần dần cải thiện.

Từ:日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)着(ちゃく)実(じつ)向(こう)上(じょう)つつある

Ví dụ của biên tập

留(りゅう)学(がく)生(せい)の日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)次(し)第(だい)で、アルバイトが見(み)つかりやすいです。

  • Tùy thuộc vào năng lực tiếng Nhật của du học sinh mà việc tìm kiếm việc làm thêm sẽ dễ dàng hơn.

Từ:留(りゅう)学(がく)生(せい)日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)次(し)第(だい)アルバイト見(み)つかる

Ví dụ của biên tập

私(わたし)の日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)がネイティブレベルに至(いた)っても、彼(かれ)は相(あい)変(か)わらず丁(てい)寧(ねい)に教(おし)えてくれる。

  • Ngay cả khi năng lực tiếng Nhật của tôi đã đạt đến trình độ bản ngữ, anh ấy vẫn vẫn luôn dạy bảo tôi một cách tận tình như trước.

私(わたし)の日(に)本(ほん)語(ご)力(りょく)では、あなたのおっしゃるような複(ふく)雑(ざつ)な議(ぎ)論(ろん)にはまるで釣(つ)り合(あ)わないのです。

  • Với năng lực tiếng Nhật của mình, tôi hoàn toàn không đủ trình độ để theo kịp những cuộc thảo luận phức tạp như những gì anh đang nói.

Đăng nhập để tiếp tục