Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

眼(がん)光(こう)紙(し)背(はい)に徹(てっ)す

がんこうしはいにてっすgankoushihainitessu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    hiểu thấu ý tại ngôn ngoại; nhìn thấu ý nghĩa ẩn sau câu chữ

    EN to (be able to) read between the lines

    thành ngữ

    Xem thêm: 眼(がん)光(こう)紙(し)背(はい)に徹(てっ)する

    彼(かれ)の発(はつ)言(げん)はいつも穏(おだ)やかだが、眼(がん)光(こう)紙(し)背(はい)に徹(てっ)せば、実(じつ)は強(つよ)い不(ふ)満(まん)を抱(かか)えていることがわかる。

    • Lời nói của anh ấy luôn ôn hòa, nhưng nếu quan sát kỹ hơn, có thể thấy rằng thực chất anh ấy đang ôm giữ một nỗi bất mãn lớn.

Câu ví dụ 1

彼(かれ)の発(はつ)言(げん)はいつも穏(おだ)やかだが、眼(がん)光(こう)紙(し)背(はい)に徹(てっ)せば、実(じつ)は強(つよ)い不(ふ)満(まん)を抱(かか)えていることがわかる。

  • Lời nói của anh ấy luôn ôn hòa, nhưng nếu quan sát kỹ hơn, có thể thấy rằng thực chất anh ấy đang ôm giữ một nỗi bất mãn lớn.

Từ:かの発(はつ)言(げん)いつも穏(おだ)やか眼(がん)光(こう)紙(し)背(はい)に徹(てっ)す実(じつ)は強(つよ)い不(ふ)満(まん)抱(かか)えるわかる

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục