Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

連(れん)絡(らく)を入(い)れる

れんらくをいれるrenrakuoireru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    liên lạc; báo tin

    EN to contact; to get in touch with; to check in (with)

Câu ví dụ 3

今(いま)は忙(いそが)しいけど、一(いち)応(おう)、友(とも)達(だち)に連(れん)絡(らく)を入(い)れておきます。

  • Bây giờ mình đang bận, nhưng mình sẽ cứ liên lạc với bạn mình xem sao.

Từ:今(いま)忙(いそが)しい一(いち)応(おう)友(とも)達(だち)連(れん)絡(らく)を入(い)れる

Ví dụ của biên tập

事(じ)件(けん)が起(お)きたら、すぐに警(けい)察(さつ)に連(れん)絡(らく)を入(い)れる必(ひつ)要(よう)があります。

  • Nếu có sự cố xảy ra, cần phải liên lạc với cảnh sát ngay lập tức.

Từ:事(じ)件(けん)すぐに警(けい)察(さつ)連(れん)絡(らく)を入(い)れる必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục