Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

弱(よわ)いものいじめ

よわいものいじめyowaimonoijime

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bắt nạt kẻ yếu

    EN bullying (the weak); bully

Câu ví dụ 4

弱(よわ)い者(もの)いじめはやめろ。

  • Đừng bắt nạt kẻ yếu nữa.

Từ:弱(よわ)いものいじめやめる

Khớp tự động

弱(よわ)い者(もの)いじめが好(す)きなの?

  • Bạn thích bắt nạt kẻ yếu à?

Từ:弱(よわ)いものいじめ好(す)き

Khớp tự động

弱(よわ)いものいじめはよせ、このごろつきめが!

  • Đừng có bắt nạt kẻ yếu nữa, đồ côn đồ!

Từ:弱(よわ)いものいじめごろつき

Khớp tự động

私(わたし)、弱(よわ)い者(もの)いじめする人(ひと)が大(だい)っ嫌(きら)いなのよ。

  • Mình cực kỳ ghét những kẻ hay bắt nạt người yếu thế.

Từ:私(わたし)弱(よわ)いものいじめ人(ひと)大(だい)っ嫌(きら)い

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục