Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ちゃいます

ちゃいますchaimasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    không phải vậy; không phải thế

    EN no; that's wrong; it's not like that

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: ちゃう

    「これね、カチョカヴァロって言(い)うんだけど、焼(や)いてたべると美味(おい)しいんだって」「えっ?チュパカブラ?」「ちゃいます。それは、南(なん)米(べい)の未(み)確(かく)認(にん)生(せい)物(ぶつ)。これはチーズ!」

    • “Cái này gọi là Caciocavallo, nghe nói ăn khi nướng ngon lắm.” “Hả? Chupacabra á?” “Không phải. Đó là sinh vật chưa xác định ở Nam Mỹ. Còn đây là phô mai!”
  2. cụm từ

    không phải sao?; đúng không?

    EN isn't it?; wasn't it?

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: ちゃう

Câu ví dụ 2

「これね、カチョカヴァロって言(い)うんだけど、焼(や)いてたべると美味(おい)しいんだって」「えっ?チュパカブラ?」「ちゃいます。それは、南(なん)米(べい)の未(み)確(かく)認(にん)生(せい)物(ぶつ)。これはチーズ!」

  • “Cái này gọi là Caciocavallo, nghe nói ăn khi nướng ngon lắm.” “Hả? Chupacabra á?” “Không phải. Đó là sinh vật chưa xác định ở Nam Mỹ. Còn đây là phô mai!”

Đăng nhập để tiếp tục