Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

注(ちゅう)目(もく)を浴(あ)びる

ちゅうもくをあびるchuumokuoabiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    thu hút sự chú ý; trở thành tâm điểm

    EN to attract attention; to come into the limelight

Câu ví dụ 2

田(た)中(なか)さんは歌(うた)が上手(うま)いし、しかも演(えん)奏(そう)もできるから、いつもライブで注(ちゅう)目(もく)を浴(あ)びている。

  • Anh Tanaka hát hay, hơn nữa còn biết chơi nhạc cụ, nên lúc nào cũng được chú ý trong các buổi biểu diễn trực tiếp.

Từ:歌(うた)うまいしかも演(えん)奏(そう)できるいつもライブ注(ちゅう)目(もく)を浴(あ)びる

Ví dụ của biên tập

有(ゆう)名(めい)な親(おや)を持(も)つことは、自(じ)身(しん)も注(ちゅう)目(もく)を浴(あ)びる絶(ぜっ)好(こう)の機(き)会(かい)になるということから、「親(おや)の光(ひかり)は七(なな)光(ひか)り」と言(い)われる。

  • Vì việc có cha mẹ nổi tiếng có thể trở thành cơ hội tuyệt vời để bản thân cũng nhận được sự chú ý, nên người ta thường nói rằng 'ánh hào quang của cha mẹ cũng là ánh hào quang của con cái'.

Đăng nhập để tiếp tục