Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

リニューアルオープン

リニューアルオープンrinyuuaruoopun

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    mở cửa trở lại sau khi cải tạo

    EN reopening after renovation

    Wasei-eigo: từ do người Nhật tạo ra từ tiếng nước ngoài

Câu ví dụ 3

お店(みせ)の看(かん)板(ばん)を塗(ぬ)り替(か)え、リニューアルオープンしました。

  • Chúng tôi đã sơn lại biển hiệu cửa hàng và đã khai trương trở lại.

Từ:お店(みせ)看(かん)板(ばん)塗(ぬ)り替(か)えるリニューアルオープン

Ví dụ của biên tập

この店(みせ)は、10年(ねん)ぶりにリニューアルオープンしたんですよ。

  • Cửa hàng này vừa mới khai trương trở lại sau khi được cải tạo, lần đầu tiên sau 10 năm đấy ạ.

Từ:店(みせ)年(ねん)ぶりリニューアルオープン

Ví dụ của biên tập

リニューアルオープンというが、ほとんど変(か)わってなかった。

  • Nghe nói là khai trương lại sau khi sửa sang, nhưng hầu như chẳng có gì thay đổi cả.

Từ:リニューアルオープンというほとんど変(か)わっている

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục