Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

養(よう)虎(こ)の患(うれ)え

ようこのうれえyoukonouree

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    nuôi dưỡng mầm mống tai họa; nuôi hổ trong nhà

    EN rear a tiger and court disaster

    tục ngữ

    親(しん)切(せつ)すぎるのは『養(よう)虎(こ)の患(うれ)え』で、相(あい)手(て)に依(い)存(ぞん)され、かえって迷(めい)惑(わく)をかけていることに気(き)づきました。

    • Việc quá tốt bụng giống như 'nuôi hổ trong nhà', tôi đã nhận ra rằng mình đang khiến đối phương trở nên phụ thuộc và ngược lại còn gây phiền hà cho họ.

Câu ví dụ 1

親(しん)切(せつ)すぎるのは『養(よう)虎(こ)の患(うれ)え』で、相(あい)手(て)に依(い)存(ぞん)され、かえって迷(めい)惑(わく)をかけていることに気(き)づきました。

  • Việc quá tốt bụng giống như 'nuôi hổ trong nhà', tôi đã nhận ra rằng mình đang khiến đối phương trở nên phụ thuộc và ngược lại còn gây phiền hà cho họ.

Đăng nhập để tiếp tục