Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

がきんちょ

がきんちょgakincho

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đứa trẻ tinh nghịch; thằng nhóc

    EN brat; kid; urchin; little devil

    khẩu ngữthường viết bằng kana

    Xem thêm: ガキ

Câu ví dụ 2

トムはガキンチョよ。

  • Tom chỉ là một đứa con nít thôi.

Từ:がきんちょ

Khớp tự động

戦(せん)争(そう)が始(はじ)まった時(とき)、トムはまだガキンチョでした。

  • Khi chiến tranh bắt đầu, Tom vẫn còn là một đứa trẻ con.

Từ:戦(せん)争(そう)始(はじ)まる時(とき)がきんちょ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục